lấp liếm

- Nói nhiều át lời người khác để che đậy lỗi mình : Cãi mẹ để lấp liếm tội bắt nạt em.


nđg. Che lấp để giấu điều sai trái, tội lỗi của mình. Vu khống để lấp liếm tội ác.

xem thêm: giấu, cất giấu, ỉm, lấp liếm, giấu quanh



lấp liếm

lấp liếm
  • verb
    • to gloss over